Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Thị Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Thị Điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 634 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Tiến Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trương Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Trọng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 301 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trương Trọng Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 733 Xem chi tiết →
- Trương Tuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Trương Tô Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Tú Mụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 152 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Trương Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Trương Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 117 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Bạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Bờ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung