Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Thị Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Gạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Hoa Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Thị Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Lang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Lắm Năm sinh: 10/3/1948 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Lịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 563 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Thị THỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  16. Trương Thị Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Trương Thị Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách