Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Sữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 496 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 497 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Ta Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2083 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Thiệu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 413 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 142 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trương Thành Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Trương Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Trương Thúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
- Trương Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 343 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thế Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 610 Xem chi tiết →
- Trương Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Trương Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung