Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Gừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Hiệu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Huy THuận Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/9/1987 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Huynh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Hòan Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trương Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1949 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Hải Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Hồ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Báu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 223 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Hỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Kho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 263 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Khư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trương Kim ấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1942 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Kinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung