Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Công Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Công Xá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Công Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Trương Công Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Công Đảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Công Đất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 891 Xem chi tiết →
- Trương Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Công Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Công Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Công ảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 311 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Cảnh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Cỗn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 117 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Duy Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Dọ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 260 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Giọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Gốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô c Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung