Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đình Trúng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Bá Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Tra Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Trung Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 793 Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 171 Xem chi tiết →
  18. Trương Thiện Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trương Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách