Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
-
TRƯƠNG VĂN THÌN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu A, Hàng 3, Số 12
Xem chi tiết →
- TRương Văn Hải Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- TRương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thái Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Tiết Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương .V. Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Trương .V. Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương A Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương A Lỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
- Trương Anh Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trương Anh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 193 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Anh Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Bá Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Bá Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Bút Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Bă Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung