Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Phùng Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phương Phi Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 286 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Khắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Trực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 300 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Quốc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Trưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Trung Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Trung Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Phạm Trung Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 129 Xem chi tiết →
  20. Phạm Trung Nghiã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách