Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn Tấn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Võ Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1990 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 615 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Truật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 167 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung