Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Trúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 266 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 950 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 192 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trừu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 15 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tăng Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách