Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1349 · Khu K8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiên Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 883 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 708 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Trước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 683 · Hàng 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách