Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Lê Đình Trúc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lò Bé Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 702 Xem chi tiết →
- Lò Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 488 Xem chi tiết →
- Lý Trung Dưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý Trường Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Trức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 133 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Lương Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Trung Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lương Trung Tạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Viết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lương Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lương Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Mười Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- NGuyễn Đức Trượng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn .C. Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn .M. Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung