Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Lê Trung Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Thảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Trung Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Tầng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Xuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Trung ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Đáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Địch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Trúc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Lê Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Trương Phùng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 16/1/1954 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1169 Xem chi tiết →
  19. Lê trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Lê trung Cáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách