Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Trung Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồ Trung Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hồ Trung Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Trừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Khuẩ Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. La Xuân Trúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 222 Xem chi tiết →
  9. Lâm Quang Trung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Trử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lâm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Trụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Trường Năm sinh: 31/1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 712 Xem chi tiết →
  14. Lê Phước Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lê TRung Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 252 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách