Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Hữu Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trương Hữu Vọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Hữu Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Trương Hữu ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trương Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 457 Xem chi tiết →
  6. Trương Hữu Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Trương Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Trương Hỷ Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Trương Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Khắc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trương Khắc Nghị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  13. Trương Khắc Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/5/1952 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Khắc Sửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Khắc Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trương Khắc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  17. Trương Khắc Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Kim Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng T Xem chi tiết →
  19. Trương Kim Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Kỳ Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách