Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 203 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trương Công Đôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  4. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Trương Công Động Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Công Đới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Công Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trương Công ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 6d Xem chi tiết →
  9. Trương Cúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trương Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/12/1985 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Cống Khỡn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  12. Trương Cụng Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trương Cụng Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 4A Xem chi tiết →
  14. Trương Cụng Thỏi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/12/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 1A Xem chi tiết →
  15. Trương Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Duy Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 212 · Lô D Xem chi tiết →
  17. Trương Duy Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Duy Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Trương Duy Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trương Duy Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách