Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trứ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 1A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2175 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 884 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 214 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn trường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vĩnh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 512 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách