Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3900 Xem chi tiết →
- Trương Đình Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Đường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Ướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- TrươngVăn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trường Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trưởng Tụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Trung Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Trung Triều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 315 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Trung Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Trượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1037 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 378 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Đình Truyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 921 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung