Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Mai Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Mai Trường Sanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Trương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Trừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu G1 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Ng . Trường Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Ngo Trung Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 80 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  10. Nguyến Đình Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễ Văn Trúc Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 7/8/1989 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Truy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cao Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 512 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chương Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 6a Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách