Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1956 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 409 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Truy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Truy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 8 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trù Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 42 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1982 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 · Khu L2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Lương Lỗ, Xã Lương Lỗ, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 6A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách