Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trương Văn Nanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Phi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trương Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trương Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trương Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung