Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Huỳnh Quang Trung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Quang Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thanh Trúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Trúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Trung Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Trung Kiờn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Trung Nghiêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1384 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Trung Vũ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu K1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Trung tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1883 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Trung Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 7A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 685 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1963 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 310 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Trúng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách