Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Hoàng Trung Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Thụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 Đơn vị: S3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Minh tân - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4230 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chí Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung