Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Đặng Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Cang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Trung Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Trung Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 739 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Trường Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 719 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1989 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trường Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 158 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Văn TRư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đức Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Nam Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42193 Xem chi tiết →
- Đỗ Mai Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 80 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung