Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Đinh Gia Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Hữu TRúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Kắc Truỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Nông Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4255 Xem chi tiết →
- Đinh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Trung Uý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Trưng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Đinh Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Linh, Xã Sơn Linh, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Đinh Trủ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Việt Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trung Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung