Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Vũ Trung Thật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Vũ Trung Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 587 Xem chi tiết →
  3. Vũ Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1491 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 42 Xem chi tiết →
  5. Vũ Trung Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 388 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Vũ Trường Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Số 82 Minh Khai - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3766 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Trữ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ thế Truỳ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Vũ trung Huy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. hoàng trung huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  17. hoàng trung tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. huỳnh quang trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. lê như trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. lê thanh trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: điền hương, Xã Điền Hương, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách