Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Trương Quốc Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 869 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Quốc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trương Quờn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Sỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Trương Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trương Thành Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trương Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trương Thối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trương Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Trương Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Tống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trương Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trương Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách