Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Độ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Độ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đởi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Đức Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1901 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trương Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trương Đức Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Đức Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Ưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương ốm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 592 · Khu B Xem chi tiết →
- Trươngg Phép Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trường Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trường Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Trường Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1285 Xem chi tiết →
- Trường Tù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trường Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 627 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trường Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 562 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung