Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Đình Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 21 Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Đề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Đông Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Đăng Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Đăng Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Đăng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Đăng Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 133 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trương Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trương Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trương Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trương Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Đạt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Trương Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trương Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trương Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trương Đồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  20. Trương Đỗng Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách