Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Ngọc Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trương Nhiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trương Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Trương Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Trương Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Trương Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trương On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trương Phận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Trương Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 616 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách