Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1116 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thuế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1946 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thơ (Thư) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 264 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 119 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 758 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Thất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Thất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1113 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thẩm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/7/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 36 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 27 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1059 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 289 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách