Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Hẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trương Hồng Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trương Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1963 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trương Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trương Kết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trương Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Liêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trương Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Lượm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trương Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Lụa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trương Minh Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Minh Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Minh Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1108 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung