Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2586 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Nhiễm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 45 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1352 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Nhựt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42190 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 132 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Năng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Nước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42017 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Nội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Nực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42046 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Oi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách