Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 192 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lộc Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Lớn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42293 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Z8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Lụa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Lục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/6/1978 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2197 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 734 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Lựa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 946 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Mành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b17 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách