Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 21 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Luỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Lành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/04/1978 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2025 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 808 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 152 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Lân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 307 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Lân Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 12/3/1946 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1842 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Lình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42132 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 529 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1982 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách