Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hượt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Hượt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42082 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 130 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hủng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42325 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Inh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42039 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách