Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 186 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1986 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 256 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 Đơn vị: C301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42010 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 595 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 578 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Dước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1961 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 558 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Gòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung