Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Tợ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Tứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trương Tựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trương Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trương Uông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Uỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A8 Xem chi tiết →
  7. Trương Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1692 Xem chi tiết →
  9. Trương Vân Quý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trương VĂn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 550 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trương Văn A Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Bung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 297 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Bé Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 187 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách