Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Thừa Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 20/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M54 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trương Thừa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Thừa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Trương Trần Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Trọng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Trọng Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Trương Trọng Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trương Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trương Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trương Trọng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 266 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Trương Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trương Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng L Xem chi tiết →
- Trương Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trương Tìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 432 Xem chi tiết →
- Trương Tích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung