Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Thị Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Trương Thị Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 544 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Trương Thị Việt hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Việt hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Xiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trương Thị Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thị Xáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Trương Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 240 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Trương Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Điệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thị ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thọ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 216 · Hàng 25 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Thởi Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung