Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Thị Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô C1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Thị Lùn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thị Lý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 184 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trương Thị Minh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Thị Mý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42204 Xem chi tiết →
- Trương Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trương Thị Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Trương Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 128 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Thị Nhừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Trương Thị Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trương Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Trương Thị Sê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Thị Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 219 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung