Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trương Bân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1792 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Trương Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Bắc Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Bẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Bốn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trương Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Bộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Cang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1955 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1977 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trương Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Trương Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Công Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung