Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Quang Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 193 Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Quế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trương Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 336 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trương Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trương Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trương Quân Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trương Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  19. Trương Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Quốc Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách