Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trương Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trương Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1955 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trương Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Ngô Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 Xem chi tiết →
  6. Trương Ngôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trương Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Ngọc Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 152 Xem chi tiết →
  13. Trương Ngọc Diệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Ngọc Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trương Ngọc Giả Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Trương Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 261 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  18. Trương Ngọc Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1962 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trương Ngọc Loanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách