Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Minh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trương Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Mùi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 406 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 758 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Một Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Mỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Na Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 123 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Trương Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Nghiễm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Trương Nghè Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung