Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Phạm Trung Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trường Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Truỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Thái Doãn Trử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1947 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Thái Thị Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Thái Trình (Trung) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Thân Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Triệu Trung Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Triệu Trung Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Triệu Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trung Xây Kín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương A Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Trương A Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Trương An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách