Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 103 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Khiếu Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trương Khoa Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Khán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trương Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Khánh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Khôn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/9/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Khương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Khắc Liệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Lăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/1/1954 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Lặc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trương Khắc Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Khắc Vãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung