Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Công Phùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 61 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Công Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trương Công Thì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Công Thường Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1975 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trương Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Trương Công Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Trương Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 404 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
  11. Trương Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 18 · Lô 33 Xem chi tiết →
  12. Trương Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trương Công Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Trương Công Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Công kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô A3 Xem chi tiết →
  18. Trương Công út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 194 Xem chi tiết →
  19. Trương Công Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1998 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 265 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách