Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Công Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1297 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1196 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trương Công Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trương Công Dứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1191 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trương Công Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Công Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1101 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trương Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Công Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Trương Công Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Công Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1757 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trương Công Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 487 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 195 Xem chi tiết →
  15. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 263 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Công Lởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Công Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 948 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trương Công Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Trương Công Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  20. Trương Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách