Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 927 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Trưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngọ Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phan Xuân Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phùng Văn Truân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Trùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm TRúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 725 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trung Tuỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung